Giá tiêu mới nhất trong tháng 06 - Cập nhật chính xác hôm nay

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu (https://vi.wikipedia.org/wiki/Hồ_tiêu) mới nhất trong tháng 06/2018

Nguồn tham khảo: Sở công thương Daklak

 Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 24/06/2018 (đang cập nhật)


Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 23/06/2018

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 54,000
Gia Lai  
— Chư Sê 53,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 54,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 56,000
Bình Phước  
— Tiêu 55,000
Đồng Nai  
— Tiêu 54,000

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 22/06/2018

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 55,000
Gia Lai  
— Chư Sê 54,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 55,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 56,000
Bình Phước  
— Tiêu 55,000
Đồng Nai  
— Tiêu 54,000

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 21/06/2018

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 56,000
Gia Lai  
— Chư Sê 54,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 56,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 57,000
Bình Phước  
— Tiêu 56,000
Đồng Nai  
— Tiêu 54,000

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 20/06/2018

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 56,000
Gia Lai  
— Chư Sê 54,500
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 56,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 57,000
Bình Phước  
— Tiêu 56,000
Đồng Nai  
— Tiêu 54,000

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 19/06/2018

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 56,000
Gia Lai  
— Chư Sê 55,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 56,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 57,000
Bình Phước  
— Tiêu 56,000
Đồng Nai  
— Tiêu 54,000

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 18/06/2018 

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 55.500 => 56.000 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 55.500 => 56.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 55.000 => 55.500 (đ/kg)  
HHChư sê 55.000 => 55.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,875 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,915 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,940 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,000 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,190 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,215 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,255 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,315 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,820 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

55.000 - 55.500 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

37000-100

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5426-15

(usd/tấn)

Dak Lak 55.500 => 56.000

 

 

 

 

Dak Nông 56.500 => 57.000
Phú Yên 55.500 => 56.000
Gia Lai 55.500 => 56.000    
Bà Rịa VT 58.500 => 59.000    
Bình Phước 57.500 => 58.000

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 56.500 => 57.000

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 53.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 52.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 49.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 44.000 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 41.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 40.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 38.500 đ/kg


Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 16/06/2018 (đang cập nhật)

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 56,000
Gia Lai  
— Chư Sê 55,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 56,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 57,000
Bình Phước  
— Tiêu 56,000
Đồng Nai  
— Tiêu 54,000

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 15/06/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 56.000 => 56.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 56.000 => 56.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 55.500 => 56.000 (đ/kg)  
HHChư sê 55.500 => 56.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,885 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,925 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,950 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,010 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,200 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,225 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,265 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,325 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,845 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

55.500 - 56.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

37000-123

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5452-18

(usd/tấn)

Dak Lak 56.000 => 56.500

 

 

 

 

Dak Nông 57.000 => 57.500
Phú Yên 56.000 => 56.500
Gia Lai 56.000 => 56.500    
Bà Rịa VT 59.000 => 59.500    
Bình Phước 58.000 => 58.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 57.000 => 57.500

Giá đại lý

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 53.800 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 52.700 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 49.900 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 44.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 41.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 40.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 38.800 đ/kg

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 14/06/2018

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 58,000
Gia Lai  
— Chư Sê 57,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 58,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 59,000
Bình Phước  
— Tiêu 58,000
Đồng Nai  
— Tiêu 56,000

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 13/06/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 56.000 => 56.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 56.000 => 56.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 55.500 => 56.000 (đ/kg)  
HHChư sê 55.500 => 56.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,885 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,925 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,950 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,010 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,200 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,225 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,265 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,325 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,845 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

55.500 - 56.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

37043-157

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5476-23

(usd/tấn)

Dak Lak 56.000 => 56.500

 

 

 

 

Dak Nông 57.000 => 57.500
Phú Yên 56.000 => 56.500
Gia Lai 56.000 => 56.500    
Bà Rịa VT 59.000 => 59.500    
Bình Phước 58.000 => 58.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 57.000 => 57.500

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 53.800 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 52.700 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 49.900 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 44.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 41.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 40.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 38.800 đ/kg

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 12/06/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 56.000 => 56.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 56.000 => 56.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 55.500 => 56.000 (đ/kg)  
HHChư sê 55.500 => 56.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,885 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,925 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,950 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,010 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,200 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,225 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,265 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,325 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,845 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

55.500 - 56.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

37200+167

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5512+25

(usd/tấn)

Dak Lak 56.000 => 56.500

 

 

 

 

Dak Nông 57.000 => 57.500
Phú Yên 56.000 => 56.500
Gia Lai 56.000 => 56.500    
Bà Rịa VT 59.000 => 59.500    
Bình Phước 58.000 => 58.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 57.000 => 57.500

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 53.800 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 52.700 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 49.900 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 44.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 41.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 40.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 38.800 đ/kg

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 11/06/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 56.500 => 57.000 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 56.500 => 57.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 56.000 => 56.500 (đ/kg)  
HHChư sê 56.000 => 56.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,890 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,930 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,955 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,020 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,210 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,235 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,275 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,340 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,870 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

56.000 - 56.500 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

37033-67

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5486-10

(usd/tấn)

Dak Lak 56.500 => 57.000

 

 

 

 

Dak Nông 57.500 => 58.000
Phú Yên 56.500 => 57.000
Gia Lai 56.500 => 57.000    
Bà Rịa VT 59.500 => 60.000    
Bình Phước 58.500 => 59.000

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 57.500 => 58.000

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 54.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 53.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 50.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 44.800 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 42.000 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 40.800 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 39.200 đ/kg


Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 07/06/2018

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 57,000
Gia Lai  
— Chư Sê 57,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 57,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 59,000
Bình Phước  
— Tiêu 58,000
Đồng Nai  
— Tiêu 56,000

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 06/06/2018

GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,880 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,920 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,945 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,010 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,200 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,225 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,260 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,325 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,840 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

55.500 - 56.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

37450-350

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5582-52

(usd/tấn)

Dak Lak 56.000 => 56.500

 

 

 

 

Dak Nông 57.000 => 57.500
Phú Yên 56.000 => 56.500
Gia Lai 56.000 => 56.500    
Bà Rịa VT 59.000 => 59.500    
Bình Phước 58.000 => 58.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 57.000 => 57.500

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 53.800 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 52.700 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 49.900 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 44.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 41.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 40.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 38.800 đ/kg

 

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 55.000 => 56.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 55.000 => 56.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 55.500 => 56.000 (đ/kg)  
HHChư sê 55.500 => 56.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)

 

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 05/06/2018

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 04/06/2018

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 57,000
Gia Lai  
— Chư Sê 56,500
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 57,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 59,000
Bình Phước  
— Tiêu 57,000
Đồng Nai  
— Tiêu 56,000

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 03/06/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 56.500 => 57.000 (đ/kg)  
HHChư sê 56.500 => 57.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,905 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,945 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,970 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,035 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,230 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,255 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,295 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,360 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,915 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

56.500 - 57.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

38250+00

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5672+0

(usd/tấn)

Dak Lak 57.000 => 57.500

 

 

 

 

Dak Nông 58.000 => 58.500
Phú Yên 57.000 => 57.500
Gia Lai 57.000 => 57.500    
Bà Rịa VT 60.000 => 60.500    
Bình Phước 59.000 => 59.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 58.000 => 58.500

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 55.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 54.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 51.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 45.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 42.700 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 41.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 39.900 đ/kg

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 02/06/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 56.500 => 57.000 (đ/kg)  
HHChư sê 56.500 => 57.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,905 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,945 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,970 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,035 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,230 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,255 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,295 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,360 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,915 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

56.500 - 57.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

38250+00

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5672+0

(usd/tấn)

Dak Lak 57.000 => 57.500

 

 

 

 

Dak Nông 58.000 => 58.500
Phú Yên 57.000 => 57.500
Gia Lai 57.000 => 57.500    
Bà Rịa VT 60.000 => 60.500    
Bình Phước 59.000 => 59.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 58.000 => 58.500

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 55.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 54.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 51.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 45.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 42.700 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 41.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 39.900 đ/kg

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 01/06/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 56.500 => 57.000 (đ/kg)  
HHChư sê 56.500 => 57.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,905 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,945 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,970 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,035 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,230 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,255 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,295 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,360 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,915 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

56.500 - 57.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

38250+00

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5672+0

(usd/tấn)

Dak Lak 57.000 => 57.500

 

 

 

 

Dak Nông 58.000 => 58.500
Phú Yên 57.000 => 57.500
Gia Lai 57.000 => 57.500    
Bà Rịa VT 60.000 => 60.500    
Bình Phước 59.000 => 59.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 58.000 => 58.500

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 55.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 54.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 51.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 45.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 42.700 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 41.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 39.900 đ/kg

Tác giả: Chợ Tốt DakLak 24h - HPTrade
Sale off