Giá tiêu mới nhất tháng 07 - Giá tiêu mới nhất trong ngày

Giá tiêu mới nhất tháng 07
Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu (
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hồ_tiêu) mới nhất trong tháng 07/2018

Nguồn tham khảo: Sở công thương Daklak
Giá tiêu tháng 7
 

 Cập nhật giá tiêu tháng 07: Ngày 20/07/2018 (đang cập nhật) 

 


Cập nhật giá tiêu tháng 07: Ngày 19/07/2018

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 52,000
Gia Lai  
— Chư Sê 53,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 52,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 54,000
Bình Phước  
— Tiêu 53,000
Đồng Nai  
— Tiêu 53,000

 Cập nhật giá tiêu tháng 07: Ngày 17/07/2018

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 52,000
Gia Lai  
— Chư Sê 52,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 52,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 54,000
Bình Phước  
— Tiêu 53,000
Đồng Nai  
— Tiêu 53,000

Giá tiêu ngày 13/07/2018

Thị trường Giá
Chư Sê (Gia Lai) 51,000
Châu Đức (Bà Rịa) 54,000
Đắk Lăk - Đắk Nông 52,000
Bình Phước 53,000

Cập nhật giá tiêu tháng 07: Ngày 12 - 11/07/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 51.500 => 52.000 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 51.500 => 52.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 51.000 => 51.500 (đ/kg)  
HHChư sê 51.000 => 51.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,845 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,880 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,905 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   2,965 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,145 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,170 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,205 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,270 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,715 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

51.000 - 51.500 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

105.000 - 110.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T7/2018

35750-740

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5208-108

(usd/tấn)

Dak Lak 51.500 => 52.000

 

 

 

 

Dak Nông 52.500 => 53.000
Phú Yên 51.500 => 52.000
Gia Lai 51.500 => 52.000    
Bà Rịa VT 54.500 => 55.000    
Bình Phước 53.500 => 54.000

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3100 - 3200

ASTA 3500 - 3600

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4600 - 4700

Đồng Nai 52.500 => 53.000

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 50.900 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 49.800 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 47.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 42.000 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 39.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 38.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 36.700 đ/kg


Cập nhật giá tiêu tháng 07: Ngày 10/07/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 52.500 => 53.000 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 52.500 => 53.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 52.000 => 52.500 (đ/kg)  
HHChư sê 52.000 => 52.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,845 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,880 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,905 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   2,965 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,145 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,170 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,205 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,270 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,715 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

52.000 - 52.500 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

105.000 - 110.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T7/2018

36490+407

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5315+59

(usd/tấn)

Dak Lak 52.500 => 53.000

 

 

 

 

Dak Nông 53.500 => 54.000
Phú Yên 52.500 => 53.000
Gia Lai 52.500 => 53.000    
Bà Rịa VT 55.500 => 56.000    
Bình Phước 54.500 => 55.000

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3100 - 3200

ASTA 3500 - 3600

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4600 - 4700

Đồng Nai 53.500 => 54.000

Cập nhật giá tiêu tháng 07

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 50.900 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 49.800 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 47.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 42.000 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 39.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 38.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 36.700 đ/kg


Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 09/07/2018

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 52,000
Gia Lai  
— Chư Sê 51,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 52,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 54,000
Bình Phước  
— Tiêu 52,000
Đồng Nai  
— Tiêu 52,000

 

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 07/07/2018 và ngày 08/07/2018

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 52,000
Gia Lai  
— Chư Sê 51,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 52,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 53,000
Bình Phước  
— Tiêu 52,000
Đồng Nai  
— Tiêu 51,000

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 06/07/2018

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 53,000
Gia Lai  
— Chư Sê 52,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 53,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 54,000
Bình Phước  
— Tiêu 53,000
Đồng Nai  
— Tiêu 52,000

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 05/07/2018

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 53,000
Gia Lai  
— Chư Sê 52,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 53,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 54,000
Bình Phước  
— Tiêu 53,000
Đồng Nai  
— Tiêu 52,000

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 04/07/2018

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 54,000
Gia Lai  
— Chư Sê 53,000
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 54,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 55,000
Bình Phước  
— Tiêu 54,000
Đồng Nai  
— Tiêu 53,000

 Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 03/07/2018

 

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Đắk Lắk  
— Ea H'leo 54,000
Gia Lai  
— Chư Sê 53,500
Đắk Nông  
— Gia Nghĩa 54,000
Bà Rịa - Vũng Tàu  
— Tiêu 55,000
Bình Phước  
— Tiêu 54,000
Đồng Nai  
— Tiêu 53,000

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 02/07/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 53.500 => 54.000 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 53.500 => 54.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 53.000 => 53.500 (đ/kg)  
HHChư sê 53.000 => 53.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,855 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,895 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,920 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   2,980 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,165 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,185 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,225 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,285 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,755 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

53.000 - 54.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

105.000 - 110.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T7/2018

37212+5

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5437+1

(usd/tấn)

Dak Lak 53.500 => 54.000

 

 

 

 

Dak Nông 54.500 => 55.000
Phú Yên 53.500 => 54.000
Gia Lai 53.500 => 54.000    
Bà Rịa VT 56.500 => 57.000    
Bình Phước 55.500 => 56.000

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 54.500 => 55.000

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 51.800 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 50.800 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 48.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 42.800 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 40.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 39.000 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 37.400 đ/kg

Cập nhật giá tiêu mới nhất tháng 07

Giá cà phê tháng 07  giảm mạnh 600 đồng, sau khi tăng liên tục nhiều ngày qua. Hiện giá cà phê hôm nay giao dịch ở mức 36.300 – 36.800 đồng/kg. Giá cà phê thấp không chỉ diễn ra ở Việt Nam mà tại các nước sản xuất cà phê lớn, nông dân cũng đang gặp rất nhiều khó khan. Giá tiêu hôm nay có biến động nhẹ, nhiều nơi tăng thêm 1000 đồng, giao dịch ở mức 53.000 – 57.000 đồng/kg.

 

Giá cà phê giảm mạnh 600 đồng/kg

Giá cà phê tháng 07 tại nhiều địa phương trong cả nước giảm mạnh 600 đồng/kg, đưa giá cà phê giao dịch ở mức 36.300 – 36.800 đồng. Cụ thể, tại Lâm Đồng giá cà phê đang ở mức 36.300 đồng/kg.

Giá cà phê tại tỉnh ĐắkLắk đang dao động mức 36.600 đồng/kg

Còn tại Gia Lai giá cà phê hôm nay ở mức 36.000 đồng/kg. Tại Kon Tum giá cà phê hôm nay vẫn duy trì mức 36.700 đồng/kg.

Giá cà phê thấp đã ảnh hưởng rất nhiều tới nông dân các nước sản xuất cà phê lớn. Liên đoàn cà phê Colombia vừa lên tiếng kêu gọi chính phủ hỗ trợ trực tiếp nông dân trồng cà phê do giá cà phê thấp trên cả thị trường quốc tế và nội địa, và đồng peso tăng giá.

Giá cà phê trên thị trường nội địa Colombia giảm xuống còn 267,2 USD/125kg trong quý 01/2018, giảm 13,7% so với cùng kỳ năm 2017, Liên đoàn cho biết. Trong phiên giao dịch ngày 2/4, giá cà phê Arabica giao tháng 5 giảm xuống còn 1,163 USD/lb, mức thấp nhất đối với hợp đồng giao ngay kể từ tháng 7/2018, sau đó tăng nhẹ 0,2% trong phiên giao dịch ngày ¾ lên 1,166 USD/lb.

“Liên đoàn kêu gọi khẩn cấm sự can thiệp của chính phủ tạo ra cơ chế hỗ trợ trực tiếp cho nông dân, ngoài tín dụng, để giải quyết tình trạng khó khăn hiện nay”, Liên đoàn cà phê Colombia kêu gọi. “Chi phí sản xuất như hiện nay khiến nông dân không thể vay vốn mới, đặc biệt là khi họ không có khả năng thanh toán các khoản nợ trước đó”.

Liên doàn kỳ vọng sẽ thảo luận với các nhà chức trách về tình hình này. Trước đây, chính phủ Colombia từng trợ cấp tiền mặt và giúp nông dân trồng cao su đầu vào như phân bón. Sản lượng cà phê Colombia năm 2018 dự báo giảm xuống còn khoảng 13,5 – 14 triệu bao loại 60kg. Giai đoạn 2016-17, sản lượng cà phê Colombia đạt 14,2 triệu bao loại 60kg

Giá tiêu biến động nhẹ, tăng 1000 đồng/kg

Theo khảo sát, giá hồ tiêu tháng 07 đang dao động mức 53.000  – 57.000 đồng/kg.

Trong đó giá hồ tiêu thấp nhất ở tỉnh Đồng Nai 53.000 đồng/kg. Giá tiêu cao nhất huyện Châu Đức (Bà Rịa-Vũng Tàu) cũng chỉ ở mức 57.000 đồng/kg.

Cụ thể giá hồ tiêu hôm nay ở tỉnh Gia Lai (Chư Sê) đang ở mức 54.000 đồng/kg.

Giá hồ tiêu ở Đắk Lăk – Đắk Nông ở mức 55.000 đồng/kg.

Giá tiêu tỉnh Bình Phước có giá 54.000 đồng/kg.

Theo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sản lượng tiêu trên thế giới đang dư thừa 64 ngàn tấn/năm. Đây chính là lý do khiến giá hạt tiêu trên thế giới trong gần 2 năm qua liên tục lao dốc.

Nguồn cung tiêu của các nước trên thế giới hiện nay khoảng 510.000 tấn/năm, trong khi nhu cầu tiêu thụ chỉ 446.000 tấn. Như vậy, sản lượng tiêu trên thế giới đang dư thừa 64.000 tấn/năm.

Theo khuyến cáo của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các tỉnh nên giảm khoảng 33.000 hécta tiêu, để đưa tổng diện tích trồng tiêu xuống còn 120.000 hécta và tập trung sản xuất theo hướng an toàn, nâng cao năng suất, chất lượng, xây dựng thương hiệu để tiêu xuất khẩu có giá cao.

Tác giả: Chợ Tốt DakLak 24h - HPTrade
Sale off