Giá tiêu mới nhất trong tháng 05 - Cập nhật chính xác hôm nay

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất trong tháng 05/2018

Nguồn tham khảo: Sở công thương Daklak

Xem thêm: Cập nhật giá tiêu tháng 06

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 31/05/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 56.500 => 57.000 (đ/kg)  
HHChư sê 56.500 => 57.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,905 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,945 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,970 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,035 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,230 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,255 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,295 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,360 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,915 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

56.500 - 57.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

38250+150

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5672+22

(usd/tấn)

Dak Lak 57.000 => 57.500

 

 

 

 

Dak Nông 58.000 => 58.500
Phú Yên 57.000 => 57.500
Gia Lai 57.000 => 57.500    
Bà Rịa VT 60.000 => 60.500    
Bình Phước 59.000 => 59.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 58.000 => 58.500

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 55.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 54.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 51.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 45.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 42.700 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 41.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 39.900 đ/kg

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 30/05/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 56.500 => 57.000 (đ/kg)  
HHChư sê 56.500 => 57.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,905 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,945 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,970 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,035 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,230 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,255 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,295 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,360 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,915 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

56.500 - 57.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

38100+100

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5615+15

(usd/tấn)

Dak Lak 57.000 => 57.500

 

 

 

 

Dak Nông 58.000 => 58.500
Phú Yên 57.000 => 57.500
Gia Lai 57.000 => 57.500    
Bà Rịa VT 60.000 => 60.500    
Bình Phước 59.000 => 59.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 58.000 => 58.500

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 55.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 54.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 51.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 45.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 42.700 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 41.600 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 39.900 đ/kg

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 29/05/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 58.000 => 58.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 58.000 => 58.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 57.500 => 58.000 (đ/kg)  
HHChư sê 57.500 => 58.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,925 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,960 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,990 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,055 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,250 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,280 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,320 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,385 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,965 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

57.500 - 58.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

38000+273

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5637+40

(usd/tấn)

Dak Lak 58.000 => 58.500

 

 

 

 

Dak Nông 59.000 => 59.500
Phú Yên 58.000 => 58.500
Gia Lai 58.000 => 58.500    
Bà Rịa VT 61.000 => 61.500    
Bình Phước 60.000 => 60.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 59.000 => 59.500

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 56.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 55.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 52.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 46.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 43.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 42.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 40.600 đ/kg

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 28/05/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 57.500 => 58.000 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 57.500 => 58.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg)  
HHChư sê 57.000 => 57.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,925 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,960 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,990 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,055 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,250 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,280 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,320 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,385 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,965 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

57.000 - 57.500 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

37727-23

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5571-3

(usd/tấn)

Dak Lak 57.500 => 58.000

 

 

 

 

Dak Nông 58.500 => 59.000
Phú Yên 57.500 => 58.000
Gia Lai 57.500 => 58.000    
Bà Rịa VT 60.500 => 61.000    
Bình Phước 59.500 => 60.000

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 58.500 => 59.000

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 56.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 55.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 52.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 46.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 43.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 42.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 40.600 đ/kg

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 25/05/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 57.500 => 58.000 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 57.500 => 58.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg)  
HHChư sê 57.000 => 57.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,925 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,960 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,990 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,055 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,250 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,280 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,320 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,385 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,965 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

57.000 - 57.500 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

37750-50

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5530-7

(usd/tấn)

Dak Lak 57.500 => 58.000

 

 

 

 

Dak Nông 58.500 => 59.000
Phú Yên 57.500 => 58.000
Gia Lai 57.500 => 58.000    
Bà Rịa VT 60.500 => 61.000    
Bình Phước 59.500 => 60.000

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 58.500 => 59.000

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 56.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 55.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 52.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 46.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 43.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 42.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 40.600 đ/kg

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 24/05/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 57.500 => 58.000 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 57.500 => 58.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg)  
HHChư sê 57.000 => 57.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,925 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,960 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,990 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,055 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,250 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,280 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,320 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,385 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,965 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

57.000 - 57.500 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

37800-50

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5533-7

(usd/tấn)

Dak Lak 57.500 => 58.000

 

 

 

 

Dak Nông 58.500 => 59.000
Phú Yên 57.500 => 58.000
Gia Lai 57.500 => 58.000    
Bà Rịa VT 60.500 => 61.000    
Bình Phước 59.500 => 60.000

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 58.500 => 59.000

Tải phần mềm tính giá Hạt Tiêu

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 56.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 55.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 52.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 46.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 43.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 42.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 40.600 đ/kg

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 23/05/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 57.500 => 58.000 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 57.500 => 58.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg)  
HHChư sê 57.000 => 57.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,925 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,960 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,990 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,055 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,250 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,280 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,320 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,385 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,965 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

57.000 - 57.500 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

37883-33

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5558-5

(usd/tấn)

Dak Lak 57.500 => 58.000

 

 

 

 

Dak Nông 58.500 => 59.000
Phú Yên 57.500 => 58.000
Gia Lai 57.500 => 58.000    
Bà Rịa VT 60.500 => 61.000    
Bình Phước 59.500 => 60.000

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 58.500 => 59.000

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 56.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 55.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 52.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 46.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 43.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 42.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 40.600 đ/kg

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 22/05/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 57.000 => 57.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 56.500 => 57.000 (đ/kg)  
HHChư sê 56.500 => 57.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,905 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,945 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,970 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,035 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,230 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,255 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,295 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,360 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,915 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

56.500 - 57.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

110.000 - 115.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T6/2018

37883+183

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5537+27

(usd/tấn)

Dak Lak 57.000 => 57.500

 

 

 

 

Dak Nông 58.000 => 58.500
Phú Yên 57.000 => 57.500
Gia Lai 57.000 => 57.500    
Bà Rịa VT 60.000 => 60.500    
Bình Phước 59.000 => 59.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3200 - 3300

ASTA 3600 - 3700

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4900 - 5000

Đồng Nai 58.000 => 58.500
=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 55.200 đ/kg
=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 54.100 đ/kg
=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 51.300 đ/kg
=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 45.600 đ/kg
=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 42.700 đ/kg
=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 41.600 đ/kg
=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 39.900 đ/kg

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 21/05/2018

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 58.000 => 58.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 58.000 => 58.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 57.500 => 58.000 (đ/kg)  
HHChư sê 57.500 => 58.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,925 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,965 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,990 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,055 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,255 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,280 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,320 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,385 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,965 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

57.500 - 58.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

115.000 - 120.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T5/2018

37667+0

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5546+0

(usd/tấn)

Dak Lak 58.000 => 58.500

 

 

 

 

Dak Nông 59.000 => 59.500
Phú Yên 58.000 => 58.500
Gia Lai 58.000 => 58.500    
Bà Rịa VT 61.000 => 61.500    
Bình Phước 60.000 => 60.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3300 - 3400

ASTA 3700 - 3800

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 5000 - 5100

Đồng Nai 59.000 => 59.500
 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 56.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 55.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 52.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 46.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 43.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 42.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 40.600 đ/kg

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 19/05/2018, 20/05/2018 (Đang cập nhật)

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất hôm nay 18/05/2018

Tham khảo giá chào MUA các Doanh nghiệp trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 58.000 => 58.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 58.000 => 58.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 57.500 => 58.000 (đ/kg)  
HHChư sê 57.500 => 58.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,925 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,965 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,990 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,055 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,255 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,280 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,320 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,385 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,965 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

57.500 - 58.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

115.000 - 120.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T5/2018

37667+217

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5550+32

(usd/tấn)

Dak Lak 58.000 => 58.500

 

 

 

 

Dak Nông 59.000 => 59.500
Phú Yên 58.000 => 58.500
Gia Lai 58.000 => 58.500    
Bà Rịa VT 61.000 => 61.500    
Bình Phước 60.000 => 60.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3300 - 3400

ASTA 3700 - 3800

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 5000 - 5100

Đồng Nai 59.000 => 59.500

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 56.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 55.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 52.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 46.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 43.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 42.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 40.600 đ/kg

 

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất ngày 17/05/2018 (Đang cập nhật)

 

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất ngày 16/05/2018

Tham khảo giá chào MUA các Doanh nghiệp trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 58.000 => 58.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 58.000 => 58.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 57.500 => 58.000 (đ/kg)  
HHChư sê 57.500 => 58.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,925 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,965 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,990 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,055 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,255 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,280 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,320 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,385 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,965 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

57.500 - 58.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

115.000 - 120.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T5/2018

37523-102

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5507-15

(usd/tấn)

Dak Lak 58.000 => 58.500

 

 

 

 

Dak Nông 59.000 => 59.500
Phú Yên 58.000 => 58.500
Gia Lai 58.000 => 58.500    
Bà Rịa VT 61.000 => 61.500    
Bình Phước 60.000 => 60.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3300 - 3400

ASTA 3700 - 3800

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 5000 - 5100

Đồng Nai 59.000 => 59.500

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 56.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 55.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 52.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 46.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 43.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 42.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 40.600 đ/kg

 

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất ngày 15/05/2018

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

57.500 - 58.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

115.000 - 120.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T5/2018

37600-100

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5555-15

(usd/tấn)

Dak Lak 58.000 => 58.500

 

 

 

 

Dak Nông 59.000 => 59.500
Phú Yên 58.000 => 58.500
Gia Lai 58.000 => 58.500    
Bà Rịa VT 61.000 => 61.500    
Bình Phước 60.000 => 60.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3300 - 3400

ASTA 3700 - 3800

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 5000 - 5100

Đồng Nai 59.000 => 59.500

 

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 56.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 55.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 52.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 46.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 43.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 42.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 40.600 đ/kg

Tham khảo giá chào MUA các Doanh nghiệp trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 58.000 => 58.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 58.000 => 58.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 57.500 => 58.000 (đ/kg)  
HHChư sê 57.500 => 58.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,925 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,965 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,990 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,055 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,255 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,280 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,320 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,385 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,965 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

 

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất ngày 14/05/2018

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

57.500 - 58.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

115.000 - 120.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T5/2018

37700-100

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5593-15

(usd/tấn)

Dak Lak 58.000 => 58.500

 

 

 

 

Dak Nông 59.000 => 59.500
Phú Yên 58.000 => 58.500
Gia Lai 58.000 => 58.500    
Bà Rịa VT 61.000 => 61.500    
Bình Phước 60.000 => 60.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3300 - 3400

ASTA 3700 - 3800

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 5000 - 5100

Đồng Nai 59.000 => 59.500

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 56.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 55.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 52.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 46.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 43.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 42.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 40.600 đ/kg

Tham khảo giá chào MUA các Doanh nghiệp trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 58.000 => 58.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 58.000 => 58.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 57.500 => 58.000 (đ/kg)  
HHChư sê 57.500 => 58.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,925 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,965 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,990 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,055 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,255 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,280 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,320 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,385 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,965 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

 

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất ngày 12/05/2018

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

57.500 - 58.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

115.000 - 120.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T5/2018

37800-100

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5631-15

(usd/tấn)

Dak Lak 58.000 => 58.500

 

 

 

 

Dak Nông 59.000 => 59.500
Phú Yên 58.000 => 58.500
Gia Lai 58.000 => 58.500    
Bà Rịa VT 61.000 => 61.500    
Bình Phước 60.000 => 60.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3300 - 3400

ASTA 3700 - 3800

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 5000 - 5100

Đồng Nai 59.000 => 59.500

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 56.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 55.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 52.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 46.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 43.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 42.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 40.600 đ/kg

 

Tham khảo giá chào MUA các Doanh nghiệp trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 58.000 => 58.500 (đ/kg)

Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 58.000 => 58.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 57.500 => 58.000 (đ/kg)  
HHChư sê 57.500 => 58.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)

 

GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,925 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,965 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,990 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,055 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,255 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,280 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,320 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,385 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,965 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)

Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

 

Cập nhật giá tiêu/hồ tiêu mới nhất ngày 11/05/2018

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

57.500 - 58.000 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

115.000 - 120.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T5/2018

37800-100

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5631-15

(usd/tấn)

Dak Lak 58.000 => 58.500

 

 

 

 

Dak Nông 59.000 => 59.500
Phú Yên 58.000 => 58.500
Gia Lai 58.000 => 58.500    
Bà Rịa VT 61.000 => 61.500    
Bình Phước 60.000 => 60.500

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3300 - 3400

ASTA 3700 - 3800

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 5000 - 5100

Đồng Nai 59.000 => 59.500

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 56.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 55.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 52.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 46.400 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 43.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 42.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 40.600 đ/kg

 

Tham khảo giá chào MUA các Doanh nghiệp trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 58.000 => 58.500 (đ/kg)

Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 58.000 => 58.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 57.500 => 58.000 (đ/kg)  
HHChư sê 57.500 => 58.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)

 

GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,925 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,965 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,990 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   3,055 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,255 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,280 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,320 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,385 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,965 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)

Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

 

Tác giả: Chợ Tốt DakLak 24h - HPTrade
Sale off